D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Sống xanh
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Sống xanh
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sống xanh
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: More homes now use ___ such as solar power. (Nghĩa: Ngày càng nhiều gia đình dùng năng lượng tái tạo như điện mặt trời.)
environmentally friendly
durable
fast fashion
renewable energy
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I decided to ___ my wardrobe and give away old clothes. (Nghĩa: Tôi quyết định dọn bớt tủ quần áo và cho đi đồ cũ.)
mend
declutter
upcycle
unplug
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Buying ___ clothes saves money and resources. (Nghĩa: Mua quần áo đã qua sử dụng giúp tiết kiệm tiền và tài nguyên.)
second-hand
excessive
biodegradable
plant-based
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I carry a/an ___ water bottle and fill it up at school. (Nghĩa: Tôi mang theo một chai nước có thể nạp lại và rót đầy ở trường.)
refillable
plant-based
second-hand
conscious
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Buy ___ goods that last for many years. (Nghĩa: Hãy mua hàng bền, dùng được nhiều năm.)
ecological
refillable
conscious
durable
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Supermarkets use ___ plastic wrapping on fruit. (Nghĩa: Siêu thị dùng quá nhiều màng bọc nhựa cho trái cây.)
refillable
ecological
disposable
excessive
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The oil spill was a/an ___ disaster. (Nghĩa: Vụ tràn dầu là một thảm hoạ sinh thái.)
biodegradable
refillable
disposable
ecological
Câu 8.
Điền từ thích hợp: We stopped using ___ chopsticks at home. (Nghĩa: Chúng tôi đã ngừng dùng đũa dùng một lần ở nhà.)
disposable
zero-waste
ecological
durable
Nộp bài