D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Lựa chọn nghề nghiệp
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Lựa chọn nghề nghiệp
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lựa chọn nghề nghiệp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ told me how to take the medicine. (Nghĩa: Dược sĩ hướng dẫn tôi cách uống thuốc.)
interview
architect
pharmacist
salary
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Teaching is a/an ___ job because you help children learn. (Nghĩa: Dạy học là công việc mang lại niềm vui vì em giúp trẻ em học tập.)
vocational
demanding
flexible
rewarding
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The ___ repaired our car in an hour. (Nghĩa: Người thợ máy sửa xe của chúng tôi trong một giờ.)
mechanic
salary
career
interview
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ made a suit for my brother's wedding. (Nghĩa: Người thợ may đã may một bộ com-lê cho đám cưới của anh tôi.)
surgeon
apprentice
architect
tailor
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The ___ operated on my father's heart. (Nghĩa: Bác sĩ phẫu thuật đã mổ tim cho bố tôi.)
chef
fashion designer
surgeon
architect
Câu 6.
Điền từ thích hợp: She wants a/an ___ in medicine. (Nghĩa: Cô ấy muốn theo sự nghiệp y khoa.)
salary
chef
interview
career
Câu 7.
Điền từ thích hợp: You need a university ___ to become a teacher. (Nghĩa: Em cần có bằng đại học để trở thành giáo viên.)
degree
architect
tailor
mechanic
Câu 8.
Điền từ thích hợp: After grade 9, he went to a/an ___ school to learn cooking. (Nghĩa: Sau lớp 9, cậu ấy vào trường dạy nghề để học nấu ăn.)
demanding
vocational
flexible
rewarding
Nộp bài