D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Giao thông
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Giao thông
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Giao thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: You can't ___ your car here. (Nghĩa: Bạn không được đỗ xe ở đây.)
park
helmet
obey
fasten
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Please put on your ___ before the car starts. (Nghĩa: Hãy thắt dây an toàn trước khi xe chạy.)
seat belt
rush hour
zebra crossing
rule
Câu 3.
Điền từ thích hợp: A bus is a large ___ for many people. (Nghĩa: Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều người.)
traffic light
helmet
cyclist
vehicle
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Drivers must ___ near schools. (Nghĩa: Tài xế phải giảm tốc độ khi đến gần trường học.)
slow down
obey
traffic light
get off
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We ___ the bus at the next stop. (Nghĩa: Chúng ta xuống xe buýt ở trạm tới.)
get off
pedestrian
road sign
slow down
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Ride your bike ___ and slowly near school. (Nghĩa: Hãy đạp xe an toàn và chậm lại gần trường học.)
illegal
obey
safely
helmet
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We were late because of a/an ___. (Nghĩa: Chúng tôi đến muộn vì bị tắc đường.)
traffic jam
helmet
road sign
vehicle
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The bus ___ stopped to let the children get on. (Nghĩa: Bác tài xế xe buýt dừng lại cho các em nhỏ lên xe.)
driver
cyclist
helmet
passenger
Nộp bài