DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh

Quiz: Từ vựng IELTS: Năng lượng

Mức Dễ Ôn lại bài: Từ vựng IELTS: Năng lượng

8 câu · 10 phút

Câu 1. Từ "finite" /ˈfaɪ.naɪt/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "insulation" /ˌɪn.sjəˈleɪ.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "efficiency" /ɪˈfɪʃ.ən.si/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "fossil fuel" /ˈfɒs.əl ˌfjuː.əl/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "renewable" /rɪˈnjuː.ə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "blackout" /ˈblæk.aʊt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "crude oil" /ˌkruːd ˈɔɪl/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "nuclear" /ˈnjuː.kli.ər/ (tính từ) có nghĩa là gì?