D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Công nghệ thông tin
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Công nghệ thông tin
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Công nghệ thông tin
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "technician" /tekˈnɪʃn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
kỹ thuật viên
thiết bị (điện tử)
bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
phần mềm
Câu 2.
Từ "cybersecurity" /ˌsaɪbərsɪˈkjʊrəti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
an ninh mạng
mật khẩu
mạng máy tính
thiết bị (điện tử)
Câu 3.
Từ "upgrade" /ˌʌpˈɡreɪd/ (động từ) có nghĩa là gì?
khởi động lại
cài đặt
tải xuống
nâng cấp
Câu 4.
Từ "network" /ˈnetwɜːrk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mạng máy tính
an ninh mạng
kỹ thuật viên
thiết bị (điện tử)
Câu 5.
Từ "user-friendly" /ˌjuːzər ˈfrendli/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dễ sử dụng
an toàn, bảo mật
tương thích
lỗi thời
Câu 6.
Từ "hardware" /ˈhɑːrdwer/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cơ sở dữ liệu
thiết bị (điện tử)
phần cứng
máy chủ
Câu 7.
Từ "secure" /sɪˈkjʊr/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dễ sử dụng
tương thích
lỗi thời
an toàn, bảo mật
Câu 8.
Từ "feature" /ˈfiːtʃər/ (danh từ) có nghĩa là gì?
kỹ thuật viên
ứng dụng
cơ sở dữ liệu
tính năng
Nộp bài