D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Cộng đồng địa phương
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Cộng đồng địa phương
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cộng đồng địa phương
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: He will ___ the family workshop when his father retires. (Nghĩa: Anh ấy sẽ tiếp quản xưởng của gia đình khi bố nghỉ hưu.)
hand down
look around
set up
take over
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ shapes the clay into a bowl on a wheel. (Nghĩa: Người thợ gốm tạo hình đất sét thành chiếc bát trên bàn xoay.)
community helper
electrician
handicraft
potter
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Bat Trang is a famous ___ near Ha Noi. (Nghĩa: Bát Tràng là một làng nghề nổi tiếng gần Hà Nội.)
craft village
lacquerware
conical hat
potter
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The workers ___ bronze drums in this village. (Nghĩa: Những người thợ ở làng này đúc trống đồng.)
embroider
preserve
cast
mould
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Tourists like to buy a/an ___ as a gift. (Nghĩa: Du khách thích mua đồ thủ công mỹ nghệ làm quà.)
potter
artisan
handicraft
lacquerware
Câu 6.
Điền từ thích hợp: My grandmother taught me to ___ flowers on cloth. (Nghĩa: Bà dạy tôi thêu hoa lên vải.)
cast
mould
embroider
preserve
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We called a/an ___ to repair the lights. (Nghĩa: Chúng tôi gọi thợ điện đến sửa đèn.)
garbage collector
potter
electrician
lacquerware
Câu 8.
Điền từ thích hợp: We need to ___ our traditional crafts for the future. (Nghĩa: Chúng ta cần bảo tồn các nghề thủ công truyền thống cho tương lai.)
embroider
mould
cast
preserve
Nộp bài