D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Bất động sản
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Bất động sản
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Bất động sản
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "vacate" /ˈveɪkeɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
cải tạo, sửa sang
chuyển địa điểm
dọn đi, trả lại (nhà, phòng)
sử dụng (mặt bằng)
Câu 2.
Từ "neighborhood" /ˈneɪbərhʊd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sơ đồ mặt bằng
tin đăng (bán, cho thuê)
khu phố
mét vuông
Câu 3.
Từ "lease" /liːs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khoản vay thế chấp
nhân viên môi giới nhà đất
hợp đồng thuê
khu phố
Câu 4.
Từ "move in" /ˌmuːv ˈɪn/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
nhân viên môi giới nhà đất
chuyển địa điểm
dọn vào ở
thuận tiện
Câu 5.
Từ "real estate agent" /ˈriːəl ɪˌsteɪt ˌeɪdʒənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhân viên môi giới nhà đất
sơ đồ mặt bằng
phí quản lý, bảo trì
mét vuông
Câu 6.
Từ "floor plan" /ˈflɔːr ˌplæn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhân viên môi giới nhà đất
hợp đồng thuê
khoản vay thế chấp
sơ đồ mặt bằng
Câu 7.
Từ "maintenance fee" /ˈmeɪntənəns ˌfiː/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mét vuông
phí quản lý, bảo trì
khu phố
mặt bằng văn phòng
Câu 8.
Từ "residential" /ˌrezɪˈdenʃl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuận tiện
(dùng cho) thương mại
có sẵn nội thất
(dành cho) dân cư
Nộp bài