D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Nghệ thuật
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Nghệ thuật
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Nghệ thuật
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Art classes help develop children's ___. (Nghĩa: Giờ mỹ thuật giúp phát triển khả năng sáng tạo của trẻ.)
creativity
playwright
canvas
installation
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The artist painted directly onto the ___ with a knife. (Nghĩa: Hoạ sĩ vẽ trực tiếp lên vải bằng dao.)
lyrics
playwright
canvas
portrait
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Painting and photography are forms of ___ art. (Nghĩa: Hội hoạ và nhiếp ảnh là các loại hình nghệ thuật thị giác.)
visual
abstract
aesthetic
contemporary
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The museum focuses on ___ art from Asia, showing only works made in the last twenty years. (Nghĩa: Bảo tàng tập trung vào nghệ thuật đương đại châu Á, chỉ trưng bày tác phẩm làm trong hai mươi năm gần đây.)
aesthetic
abstract
contemporary
visual
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Science fiction is my favourite ___. (Nghĩa: Khoa học viễn tưởng là thể loại tôi thích nhất.)
critic
canvas
lyrics
genre
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The film ___ gave the movie five stars. (Nghĩa: Nhà phê bình phim chấm bộ phim năm sao.)
playwright
creativity
critic
gallery
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The ___ spent ten years writing her first book. (Nghĩa: Nữ tiểu thuyết gia mất mười năm viết cuốn sách đầu tay.)
novelist
gallery
canvas
orchestra
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The artist painted a/an ___ of her grandmother. (Nghĩa: Hoạ sĩ vẽ một bức chân dung bà của cô.)
portrait
sculpture
exhibition
orchestra
Nộp bài