D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 2
Tiếng Việt lớp 2
Từ trái nghĩa
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Việt lớp 2
Quiz: Từ trái nghĩa
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ trái nghĩa
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Cặp từ nào trái nghĩa?
to – lớn
sớm – muộn
sớm – sáng
xinh – đẹp
Câu 2.
Cặp từ nào KHÔNG trái nghĩa?
chăm chỉ – lười biếng
chăm chỉ – siêng năng
đầy – vơi
mạnh – yếu
Câu 3.
Chọn từ trái nghĩa điền vào chỗ trống: “Kẻ ở, người …”
lại
chơi
đi
về
Câu 4.
Từ trái nghĩa với “hiền” là:
xấu
ngoan
lành
dữ
Câu 5.
Từ trái nghĩa với “mở” là:
đóng
cửa
bật
kéo
Câu 6.
Từ trái nghĩa với “đầu tiên” là:
cuối cùng
thứ hai
trước tiên
sau đó
Câu 7.
Trong câu “Con voi to, con kiến nhỏ.”, cặp từ trái nghĩa là:
con – con
to – nhỏ
voi – kiến
Câu 8.
Từ trái nghĩa với “ngoan” là:
chăm
hiền
hư
giỏi
Nộp bài