D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Việt lớp 5
Từ đồng nghĩa
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Việt lớp 5
Quiz: Từ đồng nghĩa
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ đồng nghĩa
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ đồng nghĩa là gì?
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ có một nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển
Những từ có nghĩa trái ngược nhau
Những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Câu 2.
Từ nào đồng nghĩa với “siêng năng”?
chăm chỉ
lười biếng
thông minh
nhanh nhẹn
Câu 3.
Từ nào đồng nghĩa với “to lớn”?
cao ráo
xa xôi
nhỏ bé
khổng lồ
Câu 4.
Từ nào đồng nghĩa với “Tổ quốc”?
làng xóm
gia đình
thành phố
đất nước
Câu 5.
Từ nào đồng nghĩa với “hạnh phúc”?
đau khổ
khó khăn
sung sướng
buồn bã
Câu 6.
Từ nào đồng nghĩa với “xinh đẹp”?
xấu xí
to béo
nhanh nhẹn
xinh xắn
Câu 7.
Nhóm từ nào gồm các từ đồng nghĩa?
ăn, uống, ngủ
đi, chạy, đứng
xanh, đỏ, vàng
ăn, xơi, chén
Câu 8.
Từ nào đồng nghĩa với “bố” (cách gọi ở nhiều vùng)?
mẹ
anh
ông
ba
Nộp bài