D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Modal perfects — Động từ khuyết thiếu + have + V3
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Modal perfects — Động từ khuyết thiếu + have + V3
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Modal perfects — Động từ khuyết thiếu + have + V3
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Chọn đáp án đúng: The ground is wet. It ___ rained last night.
can't have
should have
must have
needn't have
Câu 2.
Chọn đáp án đúng: You failed the test. You ___ studied harder.
should have
can't have
must have
needn't have
Câu 3.
Chọn đáp án đúng: She ___ seen me yesterday. I was in Da Nang all day, and she was in Ha Noi.
should have
can't have
must have
needn't have
Câu 4.
Chọn đáp án đúng: I'm not sure where my phone is. I ___ left it on the bus.
might have
should have
must have
needn't have
Câu 5.
Chọn đáp án đúng: Thanks for buying milk, but you ___ bought it. We already have two bottles in the fridge.
should have
can't have
had to have
needn't have
Câu 6.
Cấu trúc "should have + V3" diễn tả ___.
việc không thể đã xảy ra
việc lẽ ra nên làm nhưng đã không làm
việc chắc chắn đã xảy ra
việc đã làm nhưng không cần thiết
Câu 7.
Chọn đáp án đúng: He must have ___ very tired after the long journey.
was
being
been
be
Câu 8.
Chọn đáp án đúng: You shouldn't have ___ so much fast food. Now you feel sick.
eating
eat
ate
eaten
Nộp bài