DayVa
Hoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Sân chơi
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Sân chơi
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Toán lớp 9
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Quiz Khó
Luyện tập · Toán lớp 9
Quiz: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x² + 9x + 20 = 0. Giá trị x₁² + x₂² là:
81
41
61
121
Câu 2.
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x² + 9x + 14 = 0. Giá trị 1/x₁ + 1/x₂ là:
−1/9
−9/14
9/14
−14/9
Câu 3.
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x² + 9x + 18 = 0. Giá trị (x₁ − x₂)² là:
81
153
45
9
Câu 4.
Tìm m để phương trình x² + 3x + m = 0 có hai nghiệm x₁, x₂ thoả mãn x₁² + x₂² = 17.
m = −8
m = 13
m = −4
m = 4
Câu 5.
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình 2x² − x − 1 = 0. Tổng và tích hai nghiệm là:
x₁ + x₂ = 1/2; x₁x₂ = −1/2
x₁ + x₂ = 1/2; x₁x₂ = 1/2
x₁ + x₂ = 1; x₁x₂ = −1
x₁ + x₂ = −1/2; x₁x₂ = −1/2
Câu 6.
Tìm m để phương trình x² + 3x + m = 0 có hai nghiệm x₁, x₂ thoả mãn x₁² + x₂² = 15.
m = −6
m = −3
m = 3
m = 12
Câu 7.
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x² + 5x − 14 = 0. Giá trị (x₁ − x₂)² là:
53
81
85
25
Câu 8.
Không giải phương trình, xét dấu các nghiệm của x² − x − 30 = 0.
Hai nghiệm trái dấu
Hai nghiệm dương phân biệt
Hai nghiệm âm phân biệt
Vô nghiệm
Nộp bài