D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Greetings and introductions — Chào hỏi và giới thiệu
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Greetings and introductions — Chào hỏi và giới thiệu
Mức Khó
Ôn lại bài:
Greetings and introductions — Chào hỏi và giới thiệu
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Sắp xếp thành câu đúng: name / your / what / is / ?
Your name is what?
What is your name?
Is what your name?
What your is name?
Câu 2.
Sắp xếp thành câu đúng: is / name / my / Quan / .
My name is Quan.
My is name Quan.
Name my is Quan.
Quan my name is.
Câu 3.
Chọn câu trả lời KHÔNG phù hợp cho câu hỏi "How are you?".
I'm very well, thank you.
Fine, thanks.
I'm fine, thank you.
My name is Lan.
Câu 4.
Tìm lỗi sai: "Hello. My name Peter."
Câu đúng, không có lỗi
Sai "Hello"
Thiếu "is": My name is Peter.
Thừa "My"
Câu 5.
Chọn đáp án đúng: A: Hello, I'm Jack. — B: Hi, Jack. I'm Mary. — A: Nice to meet you, Mary. — B: ___
I'm fine, thanks.
Goodbye, too.
My name's Jack.
Nice to meet you, too.
Câu 6.
Chọn đoạn hội thoại hợp lý.
A: What's your name? — B: Fine, thank you.
A: How are you? — B: Fine, thank you.
A: How are you? — B: My name's Ben.
A: Goodbye. — B: Nice to meet you.
Câu 7.
Chọn đáp án đúng: "I'm" là cách viết rút gọn của ___.
I is
I have
I are
I am
Câu 8.
Chọn đáp án đúng: "What's" là cách viết rút gọn của ___.
What are
What is
What am
Where is
Nộp bài