D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
School things: this and that — Đồ dùng học tập
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: School things: this and that — Đồ dùng học tập
Mức Khó
Ôn lại bài:
School things: this and that — Đồ dùng học tập
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Sắp xếp: your / is / pencil / this / ?
Your is this pencil?
Is your this pencil?
This is your pencil?
Is this your pencil?
Câu 2.
Tìm lỗi sai: "It's a eraser."
a → an
Không có lỗi
It's → Is
eraser → erasers
Câu 3.
Tìm lỗi sai: "What's that? — It's book."
Không có lỗi
What's → Who's
that → this
Thiếu "a": It's a book.
Câu 4.
Chọn đáp án đúng: A: Is this your pen? — B: No, it isn't. ___
It's my pen.
This is my pen.
Yes, it is my pen.
It's my friend's pen.
Câu 5.
Chọn đoạn hội thoại hợp lý.
A: What's that? — B: Yes, it is.
A: What's that? — B: No, it isn't.
A: What's that? — B: It's a school bag.
A: Is that a bag? — B: It's a bag, no.
Câu 6.
Chọn đáp án đúng: This is ___ apple and that is ___ orange.
an / a
an / an
a / a
a / an
Câu 7.
Chọn đáp án đúng: I have ___ umbrella and ___ ruler.
a / an
a / a
an / an
an / a
Câu 8.
Câu nào dùng SAI this/that?
Bạn chỉ lên bảng xa và nói: "That is the board."
Bạn cầm cây bút trên tay và nói: "This is my pen."
Bạn chạm vào bàn mình và nói: "This is my desk."
Bạn cầm cây bút trên tay và nói: "That is my pen."
Nộp bài